路程 đọc là lùchéng, nghĩa là quãng đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
路程
lùchéng
quãng đường
Hán Việt: lộ trình
danh từ
Ví dụ với 路程
从这儿到那儿路程很远。
Cóng zhèr dào nàr lùchéng hěn yuǎn.
Từ đây đến đó quãng đường rất xa.
这段路程要两个小时。
Zhè duàn lùchéng yào liǎng ge xiǎoshí.
Quãng đường này mất hai tiếng.
Cách viết 路程 (thứ tự nét)
路… nét
程… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 路程
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 路 | lù | 足 | 13 |
| 程 | chéng | 禾 | 12 |
Hỏi nhanh về 路程
路程 tiếng Trung là gì?
路程 (lùchéng) nghĩa là quãng đường (danh từ).
路程 đọc thế nào?
路程 đọc là lùchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 路程 thế nào?
Ví dụ: 从这儿到那儿路程很远。 (Cóng zhèr dào nàr lùchéng hěn yuǎn.) nghĩa là: Từ đây đến đó quãng đường rất xa.
路程 thuộc cấp HSK mấy?
路程 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.