理性 đọc là lǐxìng, nghĩa là lý trí, hợp lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
理性
lǐxìng
lý trí, hợp lý
Hán Việt: lý tính
tính từ
Ví dụ với 理性
购物时要理性。
Gòuwù shí yào lǐxìng.
Khi mua sắm phải có lý trí.
他是个很理性的人。
Tā shì ge hěn lǐxìng de rén.
Anh ấy là người rất lý trí.
Cách viết 理性 (thứ tự nét)
理… nét
性… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 理性
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 理 | lǐ | 王 | 11 |
| 性 | xìng | 忄 | 8 |
Hỏi nhanh về 理性
理性 tiếng Trung là gì?
理性 (lǐxìng) nghĩa là lý trí, hợp lý (tính từ).
理性 đọc thế nào?
理性 đọc là lǐxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 理性 thế nào?
Ví dụ: 购物时要理性。 (Gòuwù shí yào lǐxìng.) nghĩa là: Khi mua sắm phải có lý trí.
理性 thuộc cấp HSK mấy?
理性 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.