流量 đọc là liúliàng, nghĩa là lưu lượng, dung lượng data. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
流量
liúliàng
lưu lượng, dung lượng data
Hán Việt: lưu lượng
danh từ
Ví dụ với 流量
这个月的流量用完了。
Zhège yuè de liúliàng yòngwán le.
Dung lượng data tháng này dùng hết rồi.
网站的流量增加了。
Wǎngzhàn de liúliàng zēngjiā le.
Lượng truy cập của trang web đã tăng.
Cách viết 流量 (thứ tự nét)
流… nét
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 流量
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 流 | liú | 氵 | 10 |
| 量 | liàng | 里 | 12 |
Hỏi nhanh về 流量
流量 tiếng Trung là gì?
流量 (liúliàng) nghĩa là lưu lượng, dung lượng data (danh từ).
流量 đọc thế nào?
流量 đọc là liúliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 流量 thế nào?
Ví dụ: 这个月的流量用完了。 (Zhège yuè de liúliàng yòngwán le.) nghĩa là: Dung lượng data tháng này dùng hết rồi.
流量 thuộc cấp HSK mấy?
流量 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.