流入 đọc là liúrù, nghĩa là chảy vào, đổ vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
流入
liúrù
chảy vào, đổ vào

Hán Việt: lưu nhập

động từ

Ví dụ với 流入

河水流入大海。
Héshuǐ liúrù dàhǎi.
Nước sông chảy ra biển.
大量资金流入这个行业。
Dàliàng zījīn liúrù zhège hángyè.
Lượng lớn vốn đổ vào ngành này.

Cách viết 流入 (thứ tự nét)

流… nét
入… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 流入

ChữPinyinBộ thủSố nét
流liú氵10
入rù入2

Hỏi nhanh về 流入

流入 tiếng Trung là gì?

流入 (liúrù) nghĩa là chảy vào, đổ vào (động từ).

流入 đọc thế nào?

流入 đọc là liúrù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 流入 thế nào?

Ví dụ: 河水流入大海。 (Héshuǐ liúrù dàhǎi.) nghĩa là: Nước sông chảy ra biển.

流入 thuộc cấp HSK mấy?

流入 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.