理念 đọc là lǐniàn, nghĩa là triết lý, quan niệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
理念
lǐniàn
triết lý, quan niệm
Hán Việt: lý niệm
danh từ
Ví dụ với 理念
公司有自己的经营理念。
Gōngsī yǒu zìjǐ de jīngyíng lǐniàn.
Công ty có triết lý kinh doanh riêng.
环保理念深入人心。
Huánbǎo lǐniàn shēnrù rénxīn.
Quan niệm bảo vệ môi trường ăn sâu vào lòng người.
Cách viết 理念 (thứ tự nét)
理… nét
念… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 理念
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 理 | lǐ | 王 | 11 |
| 念 | niàn | 心 | 8 |
Hỏi nhanh về 理念
理念 tiếng Trung là gì?
理念 (lǐniàn) nghĩa là triết lý, quan niệm (danh từ).
理念 đọc thế nào?
理念 đọc là lǐniàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 理念 thế nào?
Ví dụ: 公司有自己的经营理念。 (Gōngsī yǒu zìjǐ de jīngyíng lǐniàn.) nghĩa là: Công ty có triết lý kinh doanh riêng.
理念 thuộc cấp HSK mấy?
理念 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.