凌晨 đọc là língchén, nghĩa là rạng sáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
凌晨
língchén
rạng sáng
Hán Việt: lăng thần
danh từ
Ví dụ với 凌晨
他凌晨三点才睡。
Tā língchén sān diǎn cái shuì.
Ba giờ sáng anh ấy mới ngủ.
飞机凌晨起飞。
Fēijī língchén qǐfēi.
Máy bay cất cánh lúc rạng sáng.
Cách viết 凌晨 (thứ tự nét)
凌… nét
晨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 凌晨
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 凌 | líng | ||
| 晨 | chén | 日 | 11 |
Hỏi nhanh về 凌晨
凌晨 tiếng Trung là gì?
凌晨 (língchén) nghĩa là rạng sáng (danh từ).
凌晨 đọc thế nào?
凌晨 đọc là língchén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 凌晨 thế nào?
Ví dụ: 他凌晨三点才睡。 (Tā língchén sān diǎn cái shuì.) nghĩa là: Ba giờ sáng anh ấy mới ngủ.
凌晨 thuộc cấp HSK mấy?
凌晨 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.