理科 đọc là lǐkē, nghĩa là khối tự nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
理科
lǐkē
khối tự nhiên
Hán Việt: lý khoa
danh từ
Ví dụ với 理科
我理科比文科好。
Wǒ lǐkē bǐ wénkē hǎo.
Tôi học các môn tự nhiên giỏi hơn xã hội.
他选了理科。
Tā xuǎn le lǐkē.
Anh ấy chọn khối tự nhiên.
Cách viết 理科 (thứ tự nét)
理… nét
科… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 理科
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 理 | lǐ | 王 | 11 |
| 科 | kē | 禾 | 9 |
Hỏi nhanh về 理科
理科 tiếng Trung là gì?
理科 (lǐkē) nghĩa là khối tự nhiên (danh từ).
理科 đọc thế nào?
理科 đọc là lǐkē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 理科 thế nào?
Ví dụ: 我理科比文科好。 (Wǒ lǐkē bǐ wénkē hǎo.) nghĩa là: Tôi học các môn tự nhiên giỏi hơn xã hội.
理科 thuộc cấp HSK mấy?
理科 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.