历经 đọc là lìjīng, nghĩa là trải qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
历经
lìjīng
trải qua
Hán Việt: lịch kinh
động từ
Ví dụ với 历经
这座城市历经战争。
Zhè zuò chéngshì lìjīng zhànzhēng.
Thành phố này từng trải qua chiến tranh.
他历经困难终于成功了。
Tā lìjīng kùnnan zhōngyú chénggōng le.
Anh ấy trải qua khó khăn cuối cùng cũng thành công.
Cách viết 历经 (thứ tự nét)
历… nét
经… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 历经
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 历 | lì | 厂 | 4 |
| 经 | jīng | 纟 | 8 |
Hỏi nhanh về 历经
历经 tiếng Trung là gì?
历经 (lìjīng) nghĩa là trải qua (động từ).
历经 đọc thế nào?
历经 đọc là lìjīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 历经 thế nào?
Ví dụ: 这座城市历经战争。 (Zhè zuò chéngshì lìjīng zhànzhēng.) nghĩa là: Thành phố này từng trải qua chiến tranh.
历经 thuộc cấp HSK mấy?
历经 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.