两极 đọc là liǎngjí, nghĩa là hai cực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
两极
liǎngjí
hai cực
Hán Việt: lưỡng cực
danh từ
Ví dụ với 两极
地球有南北两极。
Dìqiú yǒu nánběi liǎng jí.
Trái Đất có hai cực Nam và Bắc.
两极的气温很低。
Liǎngjí de qìwēn hěn dī.
Nhiệt độ ở hai cực rất thấp.
Cách viết 两极 (thứ tự nét)
两… nét
极… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 两极
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 两 | liǎng | 一 | 7 |
| 极 | jí | 木 | 7 |
Hỏi nhanh về 两极
两极 tiếng Trung là gì?
两极 (liǎngjí) nghĩa là hai cực (danh từ).
两极 đọc thế nào?
两极 đọc là liǎngjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 两极 thế nào?
Ví dụ: 地球有南北两极。 (Dìqiú yǒu nánběi liǎng jí.) nghĩa là: Trái Đất có hai cực Nam và Bắc.
两极 thuộc cấp HSK mấy?
两极 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.