雷 đọc là léi, nghĩa là sấm, mìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
雷
léi
sấm, mìn
Hán Việt: lôi
danh từBộ thủ 雨13 nét
Ví dụ với 雷
夏天常常打雷。
Xiàtiān chángcháng dǎ léi.
Mùa hè thường có sấm.
雷声把孩子吓哭了。
Léishēng bǎ háizi xià kū le.
Tiếng sấm làm đứa bé khóc thét.
Cách viết 雷 (thứ tự nét)
雷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 雷
雷 tiếng Trung là gì?
雷 (léi) nghĩa là sấm, mìn (danh từ).
雷 đọc thế nào?
雷 đọc là léi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 雷 thế nào?
Ví dụ: 夏天常常打雷。 (Xiàtiān chángcháng dǎ léi.) nghĩa là: Mùa hè thường có sấm.
雷 thuộc cấp HSK mấy?
雷 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.