老鼠 đọc là lǎoshǔ, nghĩa là chuột. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
老鼠
lǎoshǔ
chuột

Hán Việt: lão thử

danh từ

Ví dụ với 老鼠

厨房里有一只老鼠。
Chúfáng lǐ yǒu yì zhī lǎoshǔ.
Trong bếp có một con chuột.
猫喜欢抓老鼠。
Māo xǐhuan zhuā lǎoshǔ.
Mèo thích bắt chuột.

Cách viết 老鼠 (thứ tự nét)

老… nét
鼠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 老鼠

ChữPinyinBộ thủSố nét
老lǎo老6
鼠shǔ鼠13

Hỏi nhanh về 老鼠

老鼠 tiếng Trung là gì?

老鼠 (lǎoshǔ) nghĩa là chuột (danh từ).

老鼠 đọc thế nào?

老鼠 đọc là lǎoshǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 老鼠 thế nào?

Ví dụ: 厨房里有一只老鼠。 (Chúfáng lǐ yǒu yì zhī lǎoshǔ.) nghĩa là: Trong bếp có một con chuột.

老鼠 thuộc cấp HSK mấy?

老鼠 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.