类别 đọc là lèibié, nghĩa là loại, chủng loại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
类别
lèibié
loại, chủng loại
Hán Việt: loại biệt
danh từ
Ví dụ với 类别
书店把书分成不同类别。
Shūdiàn bǎ shū fēnchéng bùtóng lèibié.
Hiệu sách chia sách thành nhiều loại.
请选择商品类别。
Qǐng xuǎnzé shāngpǐn lèibié.
Xin chọn loại hàng hóa.
Cách viết 类别 (thứ tự nét)
类… nét
别… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 类别
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 类 | lèi | 大 | 9 |
| 别 | bié | 刂 | 7 |
Hỏi nhanh về 类别
类别 tiếng Trung là gì?
类别 (lèibié) nghĩa là loại, chủng loại (danh từ).
类别 đọc thế nào?
类别 đọc là lèibié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 类别 thế nào?
Ví dụ: 书店把书分成不同类别。 (Shūdiàn bǎ shū fēnchéng bùtóng lèibié.) nghĩa là: Hiệu sách chia sách thành nhiều loại.
类别 thuộc cấp HSK mấy?
类别 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.