狼 đọc là láng, nghĩa là sói. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
狼
láng
sói

Hán Việt: lang

danh từ

Ví dụ với 狼

狼是群居动物。
Láng shì qúnjū dòngwù.
Sói là động vật sống theo bầy.
森林里有一只狼。
Sēnlín lǐ yǒu yì zhī láng.
Trong rừng có một con sói.

Cách viết 狼 (thứ tự nét)

狼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 狼

狼 tiếng Trung là gì?

狼 (láng) nghĩa là sói (danh từ).

狼 đọc thế nào?

狼 đọc là láng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 狼 thế nào?

Ví dụ: 狼是群居动物。 (Láng shì qúnjū dòngwù.) nghĩa là: Sói là động vật sống theo bầy.

狼 thuộc cấp HSK mấy?

狼 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.