辣椒 đọc là làjiāo, nghĩa là ớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
辣椒
làjiāo
ớt
Hán Việt: lạt tiêu
danh từ
Ví dụ với 辣椒
四川人爱吃辣椒。
Sìchuān rén ài chī làjiāo.
Người Tứ Xuyên thích ăn ớt.
这道菜放了很多辣椒。
Zhè dào cài fàng le hěn duō làjiāo.
Món này cho rất nhiều ớt.
Cách viết 辣椒 (thứ tự nét)
辣… nét
椒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 辣椒
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 辣 | là | 辛 | 14 |
| 椒 | jiāo |
Hỏi nhanh về 辣椒
辣椒 tiếng Trung là gì?
辣椒 (làjiāo) nghĩa là ớt (danh từ).
辣椒 đọc thế nào?
辣椒 đọc là làjiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辣椒 thế nào?
Ví dụ: 四川人爱吃辣椒。 (Sìchuān rén ài chī làjiāo.) nghĩa là: Người Tứ Xuyên thích ăn ớt.
辣椒 thuộc cấp HSK mấy?
辣椒 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.