枯燥 đọc là kūzào, nghĩa là khô khan, tẻ nhạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
枯燥
kūzào
khô khan, tẻ nhạt

Hán Việt: khô táo

tính từ

Ví dụ với 枯燥

这份工作很枯燥。
Zhè fèn gōngzuò hěn kūzào.
Công việc này rất tẻ nhạt.
他觉得背单词很枯燥。
Tā juéde bèi dāncí hěn kūzào.
Anh ấy thấy học thuộc từ vựng rất khô khan.

Cách viết 枯燥 (thứ tự nét)

枯… nét
燥… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 枯燥

ChữPinyinBộ thủSố nét
枯kū
燥zào

Hỏi nhanh về 枯燥

枯燥 tiếng Trung là gì?

枯燥 (kūzào) nghĩa là khô khan, tẻ nhạt (tính từ).

枯燥 đọc thế nào?

枯燥 đọc là kūzào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 枯燥 thế nào?

Ví dụ: 这份工作很枯燥。 (Zhè fèn gōngzuò hěn kūzào.) nghĩa là: Công việc này rất tẻ nhạt.

枯燥 thuộc cấp HSK mấy?

枯燥 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.