来临 đọc là láilín, nghĩa là đến, kéo đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
来临
láilín
đến, kéo đến
Hán Việt: lai lâm
động từ
Ví dụ với 来临
春天来临了。
Chūntiān láilín le.
Mùa xuân đã đến.
夜晚慢慢来临。
Yèwǎn mànmàn láilín.
Màn đêm dần buông xuống.
Cách viết 来临 (thứ tự nét)
来… nét
临… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 来临
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 来 | lái | 木 | 7 |
| 临 | lín | 丨 | 9 |
Hỏi nhanh về 来临
来临 tiếng Trung là gì?
来临 (láilín) nghĩa là đến, kéo đến (động từ).
来临 đọc thế nào?
来临 đọc là láilín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 来临 thế nào?
Ví dụ: 春天来临了。 (Chūntiān láilín le.) nghĩa là: Mùa xuân đã đến.
来临 thuộc cấp HSK mấy?
来临 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.