款式 đọc là kuǎnshì, nghĩa là kiểu dáng, mẫu mã. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
款式
kuǎnshì
kiểu dáng, mẫu mã
Hán Việt: khoản thức
danh từ
Ví dụ với 款式
这家店的衣服款式很多。
Zhè jiā diàn de yīfu kuǎnshì hěn duō.
Quần áo ở cửa hàng này có nhiều kiểu dáng.
我喜欢这个款式。
Wǒ xǐhuan zhège kuǎnshì.
Tôi thích kiểu dáng này.
Cách viết 款式 (thứ tự nét)
款… nét
式… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 款式
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 款 | kuǎn | 欠 | 12 |
| 式 | shì | 弋 | 6 |
Hỏi nhanh về 款式
款式 tiếng Trung là gì?
款式 (kuǎnshì) nghĩa là kiểu dáng, mẫu mã (danh từ).
款式 đọc thế nào?
款式 đọc là kuǎnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 款式 thế nào?
Ví dụ: 这家店的衣服款式很多。 (Zhè jiā diàn de yīfu kuǎnshì hěn duō.) nghĩa là: Quần áo ở cửa hàng này có nhiều kiểu dáng.
款式 thuộc cấp HSK mấy?
款式 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.