款 đọc là kuǎn, nghĩa là kiểu, mẫu; khoản tiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
款
kuǎn
kiểu, mẫu; khoản tiền
Hán Việt: khoản
lượng từBộ thủ 欠12 nét
Ví dụ với 款
这款手机很受欢迎。
Zhè kuǎn shǒujī hěn shòu huānyíng.
Mẫu điện thoại này rất được ưa chuộng.
他付了一笔款。
Tā fù le yì bǐ kuǎn.
Anh ấy đã trả một khoản tiền.
Cách viết 款 (thứ tự nét)
款… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 款
款 tiếng Trung là gì?
款 (kuǎn) nghĩa là kiểu, mẫu; khoản tiền (lượng từ).
款 đọc thế nào?
款 đọc là kuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 款 thế nào?
Ví dụ: 这款手机很受欢迎。 (Zhè kuǎn shǒujī hěn shòu huānyíng.) nghĩa là: Mẫu điện thoại này rất được ưa chuộng.
款 thuộc cấp HSK mấy?
款 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.