快捷 đọc là kuàijié, nghĩa là nhanh chóng, tiện lợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
快捷
kuàijié
nhanh chóng, tiện lợi

Hán Việt: khoái tiệp

tính từ

Ví dụ với 快捷

地铁是快捷的交通工具。
Dìtiě shì kuàijié de jiāotōng gōngjù.
Tàu điện ngầm là phương tiện nhanh chóng.
这个软件操作很快捷。
Zhège ruǎnjiàn cāozuò hěn kuàijié.
Phần mềm này thao tác rất nhanh gọn.

Cách viết 快捷 (thứ tự nét)

快… nét
捷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 快捷

ChữPinyinBộ thủSố nét
快kuài忄7
捷jié

Hỏi nhanh về 快捷

快捷 tiếng Trung là gì?

快捷 (kuàijié) nghĩa là nhanh chóng, tiện lợi (tính từ).

快捷 đọc thế nào?

快捷 đọc là kuàijié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 快捷 thế nào?

Ví dụ: 地铁是快捷的交通工具。 (Dìtiě shì kuàijié de jiāotōng gōngjù.) nghĩa là: Tàu điện ngầm là phương tiện nhanh chóng.

快捷 thuộc cấp HSK mấy?

快捷 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.