夸 đọc là kuā, nghĩa là khen, khoe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
夸
kuā
khen, khoe
Hán Việt: khoa
động từ
Ví dụ với 夸
老师夸他学习认真。
Lǎoshī kuā tā xuéxí rènzhēn.
Thầy khen anh ấy học chăm chỉ.
大家都夸她做的菜好吃。
Dàjiā dōu kuā tā zuò de cài hǎochī.
Mọi người đều khen món cô ấy nấu ngon.
Cách viết 夸 (thứ tự nét)
夸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 夸
夸 tiếng Trung là gì?
夸 (kuā) nghĩa là khen, khoe (động từ).
夸 đọc thế nào?
夸 đọc là kuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 夸 thế nào?
Ví dụ: 老师夸他学习认真。 (Lǎoshī kuā tā xuéxí rènzhēn.) nghĩa là: Thầy khen anh ấy học chăm chỉ.
夸 thuộc cấp HSK mấy?
夸 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.