空闲 đọc là kòngxián, nghĩa là thời gian rảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
空闲
kòngxián
thời gian rảnh
Hán Việt: không nhàn
danh từ
Ví dụ với 空闲
你有空闲的时候吗?
Nǐ yǒu kòngxián de shíhou ma?
Bạn có lúc nào rảnh không?
他把空闲时间用来学习。
Tā bǎ kòngxián shíjiān yònglái xuéxí.
Anh ấy dùng thời gian rảnh để học.
Cách viết 空闲 (thứ tự nét)
空… nét
闲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 空闲
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 空 | kòng | 穴 | 8 |
| 闲 | xián | 门 | 7 |
Hỏi nhanh về 空闲
空闲 tiếng Trung là gì?
空闲 (kòngxián) nghĩa là thời gian rảnh (danh từ).
空闲 đọc thế nào?
空闲 đọc là kòngxián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 空闲 thế nào?
Ví dụ: 你有空闲的时候吗? (Nǐ yǒu kòngxián de shíhou ma?) nghĩa là: Bạn có lúc nào rảnh không?
空闲 thuộc cấp HSK mấy?
空闲 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.