科普 đọc là kēpǔ, nghĩa là phổ biến khoa học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
科普
kēpǔ
phổ biến khoa học

Hán Việt: khoa phổ

danh từ

Ví dụ với 科普

这是一本科普读物。
Zhè shì yì běn kēpǔ dúwù.
Đây là một cuốn sách phổ biến khoa học.
学校举办了科普活动。
Xuéxiào jǔbàn le kēpǔ huódòng.
Trường tổ chức hoạt động phổ biến khoa học.

Cách viết 科普 (thứ tự nét)

科… nét
普… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 科普

ChữPinyinBộ thủSố nét
科kē禾9
普pǔ日12

Hỏi nhanh về 科普

科普 tiếng Trung là gì?

科普 (kēpǔ) nghĩa là phổ biến khoa học (danh từ).

科普 đọc thế nào?

科普 đọc là kēpǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 科普 thế nào?

Ví dụ: 这是一本科普读物。 (Zhè shì yì běn kēpǔ dúwù.) nghĩa là: Đây là một cuốn sách phổ biến khoa học.

科普 thuộc cấp HSK mấy?

科普 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.