卡片 đọc là kǎpiàn, nghĩa là thẻ, card. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
卡片
kǎpiàn
thẻ, card
Hán Việt: ca phiến
danh từ
Ví dụ với 卡片
我用卡片背单词。
Wǒ yòng kǎpiàn bèi dāncí.
Tôi dùng thẻ để học thuộc từ vựng.
她送给我一张生日卡片。
Tā sòng gěi wǒ yì zhāng shēngrì kǎpiàn.
Cô ấy tặng tôi một tấm thiệp sinh nhật.
Cách viết 卡片 (thứ tự nét)
卡… nét
片… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 卡片
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 卡 | kǎ | 卜 | 5 |
| 片 | piàn | 片 | 4 |
Hỏi nhanh về 卡片
卡片 tiếng Trung là gì?
卡片 (kǎpiàn) nghĩa là thẻ, card (danh từ).
卡片 đọc thế nào?
卡片 đọc là kǎpiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 卡片 thế nào?
Ví dụ: 我用卡片背单词。 (Wǒ yòng kǎpiàn bèi dāncí.) nghĩa là: Tôi dùng thẻ để học thuộc từ vựng.
卡片 thuộc cấp HSK mấy?
卡片 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.