砍 đọc là kǎn, nghĩa là chặt, đốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
砍
kǎn
chặt, đốn

Hán Việt: khảm

động từ

Ví dụ với 砍

他用斧头砍树。
Tā yòng fǔtou kǎn shù.
Anh ấy dùng rìu chặt cây.
农民去山上砍柴。
Nóngmín qù shān shàng kǎn chái.
Nông dân lên núi chặt củi.

Cách viết 砍 (thứ tự nét)

砍… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 砍

砍 tiếng Trung là gì?

砍 (kǎn) nghĩa là chặt, đốn (động từ).

砍 đọc thế nào?

砍 đọc là kǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 砍 thế nào?

Ví dụ: 他用斧头砍树。 (Tā yòng fǔtou kǎn shù.) nghĩa là: Anh ấy dùng rìu chặt cây.

砍 thuộc cấp HSK mấy?

砍 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.