技艺 đọc là jìyì, nghĩa là tay nghề, kỹ nghệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
技艺
jìyì
tay nghề, kỹ nghệ

Hán Việt: kỹ nghệ

danh từ

Ví dụ với 技艺

老师傅的技艺很高。
Lǎo shīfu de jìyì hěn gāo.
Tay nghề của bậc thầy rất cao.
这种传统技艺快失传了。
Zhè zhǒng chuántǒng jìyì kuài shīchuán le.
Nghề thủ công truyền thống này sắp thất truyền.

Cách viết 技艺 (thứ tự nét)

技… nét
艺… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 技艺

ChữPinyinBộ thủSố nét
技jì扌7
艺yì艹4

Hỏi nhanh về 技艺

技艺 tiếng Trung là gì?

技艺 (jìyì) nghĩa là tay nghề, kỹ nghệ (danh từ).

技艺 đọc thế nào?

技艺 đọc là jìyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 技艺 thế nào?

Ví dụ: 老师傅的技艺很高。 (Lǎo shīfu de jìyì hěn gāo.) nghĩa là: Tay nghề của bậc thầy rất cao.

技艺 thuộc cấp HSK mấy?

技艺 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.