酒精 đọc là jiǔjīng, nghĩa là cồn, rượu cồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
酒精
jiǔjīng
cồn, rượu cồn

Hán Việt: tửu tinh

danh từ

Ví dụ với 酒精

用酒精给伤口消毒。
Yòng jiǔjīng gěi shāngkǒu xiāodú.
Dùng cồn khử trùng vết thương.
这种饮料不含酒精。
Zhè zhǒng yǐnliào bù hán jiǔjīng.
Loại đồ uống này không chứa cồn.

Cách viết 酒精 (thứ tự nét)

酒… nét
精… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 酒精

ChữPinyinBộ thủSố nét
酒jiǔ酉10
精jīng米14

Hỏi nhanh về 酒精

酒精 tiếng Trung là gì?

酒精 (jiǔjīng) nghĩa là cồn, rượu cồn (danh từ).

酒精 đọc thế nào?

酒精 đọc là jiǔjīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 酒精 thế nào?

Ví dụ: 用酒精给伤口消毒。 (Yòng jiǔjīng gěi shāngkǒu xiāodú.) nghĩa là: Dùng cồn khử trùng vết thương.

酒精 thuộc cấp HSK mấy?

酒精 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.