金子 đọc là jīnzi, nghĩa là vàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
金子
jīnzi
vàng
Hán Việt: kim tử
danh từ
Ví dụ với 金子
金子是很贵重的东西。
Jīnzi shì hěn guìzhòng de dōngxi.
Vàng là thứ rất quý giá.
是金子总会发光。
Shì jīnzi zǒng huì fāguāng.
Vàng thì sớm muộn cũng sáng.
Cách viết 金子 (thứ tự nét)
金… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 金子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 金 | jīn | 金 | 8 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Hỏi nhanh về 金子
金子 tiếng Trung là gì?
金子 (jīnzi) nghĩa là vàng (danh từ).
金子 đọc thế nào?
金子 đọc là jīnzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 金子 thế nào?
Ví dụ: 金子是很贵重的东西。 (Jīnzi shì hěn guìzhòng de dōngxi.) nghĩa là: Vàng là thứ rất quý giá.
金子 thuộc cấp HSK mấy?
金子 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.