急切 đọc là jíqiè, nghĩa là khẩn thiết, nóng lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
急切
jíqiè
khẩn thiết, nóng lòng
Hán Việt: cấp thiết
tính từ
Ví dụ với 急切
他急切地想见到家人。
Tā jíqiè de xiǎng jiàndào jiārén.
Anh ấy nóng lòng muốn gặp gia đình.
大家急切地等待结果。
Dàjiā jíqiè de děngdài jiéguǒ.
Mọi người sốt ruột chờ kết quả.
Cách viết 急切 (thứ tự nét)
急… nét
切… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 急切
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 急 | jí | 心 | 9 |
| 切 | qiè | 刀 | 4 |
Hỏi nhanh về 急切
急切 tiếng Trung là gì?
急切 (jíqiè) nghĩa là khẩn thiết, nóng lòng (tính từ).
急切 đọc thế nào?
急切 đọc là jíqiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 急切 thế nào?
Ví dụ: 他急切地想见到家人。 (Tā jíqiè de xiǎng jiàndào jiārén.) nghĩa là: Anh ấy nóng lòng muốn gặp gia đình.
急切 thuộc cấp HSK mấy?
急切 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.