金属 đọc là jīnshǔ, nghĩa là kim loại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
金属
jīnshǔ
kim loại

Hán Việt: kim thuộc

danh từ

Ví dụ với 金属

铁是一种金属。
Tiě shì yì zhǒng jīnshǔ.
Sắt là một loại kim loại.
金属遇热会变软。
Jīnshǔ yù rè huì biàn ruǎn.
Kim loại gặp nóng sẽ mềm ra.

Cách viết 金属 (thứ tự nét)

金… nét
属… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 金属

ChữPinyinBộ thủSố nét
金jīn金8
属shǔ尸12

Hỏi nhanh về 金属

金属 tiếng Trung là gì?

金属 (jīnshǔ) nghĩa là kim loại (danh từ).

金属 đọc thế nào?

金属 đọc là jīnshǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 金属 thế nào?

Ví dụ: 铁是一种金属。 (Tiě shì yì zhǒng jīnshǔ.) nghĩa là: Sắt là một loại kim loại.

金属 thuộc cấp HSK mấy?

金属 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.