景观 đọc là jǐngguān, nghĩa là cảnh quan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
景观
jǐngguān
cảnh quan
Hán Việt: cảnh quan
danh từ
Ví dụ với 景观
这里的自然景观很美。
Zhèlǐ de zìrán jǐngguān hěn měi.
Cảnh quan thiên nhiên ở đây rất đẹp.
公园里有各种景观。
Gōngyuán lǐ yǒu gèzhǒng jǐngguān.
Trong công viên có đủ loại cảnh quan.
Cách viết 景观 (thứ tự nét)
景… nét
观… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 景观
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 景 | jǐng | 日 | 12 |
| 观 | guān | 见 | 6 |
Hỏi nhanh về 景观
景观 tiếng Trung là gì?
景观 (jǐngguān) nghĩa là cảnh quan (danh từ).
景观 đọc thế nào?
景观 đọc là jǐngguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 景观 thế nào?
Ví dụ: 这里的自然景观很美。 (Zhèlǐ de zìrán jǐngguān hěn měi.) nghĩa là: Cảnh quan thiên nhiên ở đây rất đẹp.
景观 thuộc cấp HSK mấy?
景观 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.