寂寞 đọc là jìmò, nghĩa là cô đơn, quạnh hiu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
寂寞
jìmò
cô đơn, quạnh hiu

Hán Việt: tịch mịch

tính từ

Ví dụ với 寂寞

一个人在外地很寂寞。
Yí ge rén zài wàidì hěn jìmò.
Một mình ở nơi xa rất cô đơn.
老人常常感到寂寞。
Lǎorén chángcháng gǎndào jìmò.
Người già thường cảm thấy cô đơn.

Cách viết 寂寞 (thứ tự nét)

寂… nét
寞… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 寂寞

ChữPinyinBộ thủSố nét
寂jì
寞mò

Hỏi nhanh về 寂寞

寂寞 tiếng Trung là gì?

寂寞 (jìmò) nghĩa là cô đơn, quạnh hiu (tính từ).

寂寞 đọc thế nào?

寂寞 đọc là jìmò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 寂寞 thế nào?

Ví dụ: 一个人在外地很寂寞。 (Yí ge rén zài wàidì hěn jìmò.) nghĩa là: Một mình ở nơi xa rất cô đơn.

寂寞 thuộc cấp HSK mấy?

寂寞 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.