激发 đọc là jīfā, nghĩa là khơi dậy, kích thích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
激发
jīfā
khơi dậy, kích thích

Hán Việt: kích phát

động từ

Ví dụ với 激发

好的老师能激发学生的兴趣。
Hǎo de lǎoshī néng jīfā xuéshēng de xìngqù.
Giáo viên giỏi có thể khơi dậy hứng thú của học sinh.
比赛激发了他的斗志。
Bǐsài jīfā le tā de dòuzhì.
Cuộc thi khơi dậy ý chí chiến đấu của anh.

Cách viết 激发 (thứ tự nét)

激… nét
发… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 激发

ChữPinyinBộ thủSố nét
激jī氵16
发fā又5

Hỏi nhanh về 激发

激发 tiếng Trung là gì?

激发 (jīfā) nghĩa là khơi dậy, kích thích (động từ).

激发 đọc thế nào?

激发 đọc là jīfā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 激发 thế nào?

Ví dụ: 好的老师能激发学生的兴趣。 (Hǎo de lǎoshī néng jīfā xuéshēng de xìngqù.) nghĩa là: Giáo viên giỏi có thể khơi dậy hứng thú của học sinh.

激发 thuộc cấp HSK mấy?

激发 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.