结尾 đọc là jiéwěi, nghĩa là phần kết, đoạn cuối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
结尾
jiéwěi
phần kết, đoạn cuối
Hán Việt: kết vĩ
danh từ
Ví dụ với 结尾
这部电影的结尾很感人。
Zhè bù diànyǐng de jiéwěi hěn gǎnrén.
Phần kết của bộ phim này rất cảm động.
文章结尾要点题。
Wénzhāng jiéwěi yào diǎn tí.
Phần cuối bài văn phải nêu bật chủ đề.
Cách viết 结尾 (thứ tự nét)
结… nét
尾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 结尾
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 结 | jié | 纟 | 9 |
| 尾 | wěi | 尸 | 7 |
Hỏi nhanh về 结尾
结尾 tiếng Trung là gì?
结尾 (jiéwěi) nghĩa là phần kết, đoạn cuối (danh từ).
结尾 đọc thế nào?
结尾 đọc là jiéwěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 结尾 thế nào?
Ví dụ: 这部电影的结尾很感人。 (Zhè bù diànyǐng de jiéwěi hěn gǎnrén.) nghĩa là: Phần kết của bộ phim này rất cảm động.
结尾 thuộc cấp HSK mấy?
结尾 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.