击败 đọc là jībài, nghĩa là đánh bại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
击败
jībài
đánh bại

Hán Việt: kích bại

động từ

Ví dụ với 击败

中国队击败了对手。
Zhōngguó duì jībài le duìshǒu.
Đội Trung Quốc đánh bại đối thủ.
他在决赛中击败了冠军。
Tā zài juésài zhōng jībài le guànjūn.
Anh ấy đánh bại nhà vô địch trong trận chung kết.

Cách viết 击败 (thứ tự nét)

击… nét
败… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 击败

ChữPinyinBộ thủSố nét
击jī凵5
败bài贝8

Hỏi nhanh về 击败

击败 tiếng Trung là gì?

击败 (jībài) nghĩa là đánh bại (động từ).

击败 đọc thế nào?

击败 đọc là jībài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 击败 thế nào?

Ví dụ: 中国队击败了对手。 (Zhōngguó duì jībài le duìshǒu.) nghĩa là: Đội Trung Quốc đánh bại đối thủ.

击败 thuộc cấp HSK mấy?

击败 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.