加重 đọc là jiāzhòng, nghĩa là làm nặng thêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
加重
jiāzhòng
làm nặng thêm
Hán Việt: gia trọng
động từ
Ví dụ với 加重
感冒加重了。
Gǎnmào jiāzhòng le.
Bệnh cảm nặng thêm rồi.
这会加重他的负担。
Zhè huì jiāzhòng tā de fùdān.
Điều này sẽ làm gánh nặng của anh ấy nặng thêm.
Cách viết 加重 (thứ tự nét)
加… nét
重… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 加重
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 加 | jiā | 力 | 5 |
| 重 | zhòng | 里 | 9 |
Hỏi nhanh về 加重
加重 tiếng Trung là gì?
加重 (jiāzhòng) nghĩa là làm nặng thêm (động từ).
加重 đọc thế nào?
加重 đọc là jiāzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 加重 thế nào?
Ví dụ: 感冒加重了。 (Gǎnmào jiāzhòng le.) nghĩa là: Bệnh cảm nặng thêm rồi.
加重 thuộc cấp HSK mấy?
加重 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.