较为 đọc là jiàowéi, nghĩa là tương đối, khá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
较为
jiàowéi
tương đối, khá

Hán Việt: giảo vi

phó từ

Ví dụ với 较为

这里的环境较为安静。
Zhèlǐ de huánjìng jiàowéi ānjìng.
Môi trường ở đây tương đối yên tĩnh.
这个办法较为合适。
Zhège bànfǎ jiàowéi héshì.
Cách này tương đối phù hợp.

Cách viết 较为 (thứ tự nét)

较… nét
为… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 较为

ChữPinyinBộ thủSố nét
较jiào车10
为wéi丶4

Hỏi nhanh về 较为

较为 tiếng Trung là gì?

较为 (jiàowéi) nghĩa là tương đối, khá (phó từ).

较为 đọc thế nào?

较为 đọc là jiàowéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 较为 thế nào?

Ví dụ: 这里的环境较为安静。 (Zhèlǐ de huánjìng jiàowéi ānjìng.) nghĩa là: Môi trường ở đây tương đối yên tĩnh.

较为 thuộc cấp HSK mấy?

较为 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.