角落 đọc là jiǎoluò, nghĩa là góc, xó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
角落
jiǎoluò
góc, xó

Hán Việt: giác lạc

danh từ

Ví dụ với 角落

他坐在房间的角落里。
Tā zuò zài fángjiān de jiǎoluò lǐ.
Anh ấy ngồi ở góc phòng.
世界各个角落都有人在学汉语。
Shìjiè gègè jiǎoluò dōu yǒu rén zài xué Hànyǔ.
Mọi nơi trên thế giới đều có người học tiếng Trung.

Cách viết 角落 (thứ tự nét)

角… nét
落… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 角落

ChữPinyinBộ thủSố nét
角jiǎo角7
落luò艹12

Hỏi nhanh về 角落

角落 tiếng Trung là gì?

角落 (jiǎoluò) nghĩa là góc, xó (danh từ).

角落 đọc thế nào?

角落 đọc là jiǎoluò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 角落 thế nào?

Ví dụ: 他坐在房间的角落里。 (Tā zuò zài fángjiān de jiǎoluò lǐ.) nghĩa là: Anh ấy ngồi ở góc phòng.

角落 thuộc cấp HSK mấy?

角落 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.