焦虑 đọc là jiāolǜ, nghĩa là lo âu, bồn chồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
焦虑
jiāolǜ
lo âu, bồn chồn

Hán Việt: tiêu lự

tính từ

Ví dụ với 焦虑

考试前我很焦虑。
Kǎoshì qián wǒ hěn jiāolǜ.
Trước kỳ thi tôi rất lo âu.
他为孩子的将来感到焦虑。
Tā wèi háizi de jiānglái gǎndào jiāolǜ.
Anh ấy lo lắng về tương lai của con.

Cách viết 焦虑 (thứ tự nét)

焦… nét
虑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 焦虑

ChữPinyinBộ thủSố nét
焦jiāo灬12
虑lǜ心10

Hỏi nhanh về 焦虑

焦虑 tiếng Trung là gì?

焦虑 (jiāolǜ) nghĩa là lo âu, bồn chồn (tính từ).

焦虑 đọc thế nào?

焦虑 đọc là jiāolǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 焦虑 thế nào?

Ví dụ: 考试前我很焦虑。 (Kǎoshì qián wǒ hěn jiāolǜ.) nghĩa là: Trước kỳ thi tôi rất lo âu.

焦虑 thuộc cấp HSK mấy?

焦虑 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.