兼职 đọc là jiānzhí, nghĩa là làm thêm, kiêm nhiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
兼职
jiānzhí
làm thêm, kiêm nhiệm

Hán Việt: kiêm chức

động từ

Ví dụ với 兼职

大学生可以做兼职。
Dàxuéshēng kěyǐ zuò jiānzhí.
Sinh viên đại học có thể đi làm thêm.
他在周末兼职做老师。
Tā zài zhōumò jiānzhí zuò lǎoshī.
Cuối tuần anh ấy làm thêm giáo viên.

Cách viết 兼职 (thứ tự nét)

兼… nét
职… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 兼职

ChữPinyinBộ thủSố nét
兼jiān
职zhí耳11

Hỏi nhanh về 兼职

兼职 tiếng Trung là gì?

兼职 (jiānzhí) nghĩa là làm thêm, kiêm nhiệm (động từ).

兼职 đọc thế nào?

兼职 đọc là jiānzhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 兼职 thế nào?

Ví dụ: 大学生可以做兼职。 (Dàxuéshēng kěyǐ zuò jiānzhí.) nghĩa là: Sinh viên đại học có thể đi làm thêm.

兼职 thuộc cấp HSK mấy?

兼职 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.