艰辛 đọc là jiānxīn, nghĩa là gian khổ, vất vả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
艰辛
jiānxīn
gian khổ, vất vả

Hán Việt: gian tân

tính từ

Ví dụ với 艰辛

创业的路很艰辛。
Chuàngyè de lù hěn jiānxīn.
Con đường khởi nghiệp rất gian khổ.
她独自抚养孩子,非常艰辛。
Tā dúzì fǔyǎng háizi, fēicháng jiānxīn.
Cô một mình nuôi con, vô cùng vất vả.

Cách viết 艰辛 (thứ tự nét)

艰… nét
辛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 艰辛

ChữPinyinBộ thủSố nét
艰jiān又8
辛xīn辛7

Hỏi nhanh về 艰辛

艰辛 tiếng Trung là gì?

艰辛 (jiānxīn) nghĩa là gian khổ, vất vả (tính từ).

艰辛 đọc thế nào?

艰辛 đọc là jiānxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 艰辛 thế nào?

Ví dụ: 创业的路很艰辛。 (Chuàngyè de lù hěn jiānxīn.) nghĩa là: Con đường khởi nghiệp rất gian khổ.

艰辛 thuộc cấp HSK mấy?

艰辛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.