减弱 đọc là jiǎnruò, nghĩa là suy yếu, giảm bớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
减弱
jiǎnruò
suy yếu, giảm bớt
Hán Việt: giảm nhược
động từ
Ví dụ với 减弱
风力慢慢减弱了。
Fēnglì mànmàn jiǎnruò le.
Sức gió dần dần yếu đi.
药效已经减弱。
Yàoxiào yǐjīng jiǎnruò.
Tác dụng của thuốc đã giảm.
Cách viết 减弱 (thứ tự nét)
减… nét
弱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 减弱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 减 | jiǎn | 冫 | 11 |
| 弱 | ruò | 弓 | 10 |
Hỏi nhanh về 减弱
减弱 tiếng Trung là gì?
减弱 (jiǎnruò) nghĩa là suy yếu, giảm bớt (động từ).
减弱 đọc thế nào?
减弱 đọc là jiǎnruò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 减弱 thế nào?
Ví dụ: 风力慢慢减弱了。 (Fēnglì mànmàn jiǎnruò le.) nghĩa là: Sức gió dần dần yếu đi.
减弱 thuộc cấp HSK mấy?
减弱 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.