简化 đọc là jiǎnhuà, nghĩa là đơn giản hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
简化
jiǎnhuà
đơn giản hóa

Hán Việt: giản hóa

động từ

Ví dụ với 简化

办事流程已经简化。
Bànshì liúchéng yǐjīng jiǎnhuà.
Quy trình làm thủ tục đã được đơn giản hóa.
简化字比繁体字好写。
Jiǎnhuàzì bǐ fántǐzì hǎo xiě.
Chữ giản thể dễ viết hơn chữ phồn thể.

Cách viết 简化 (thứ tự nét)

简… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 简化

ChữPinyinBộ thủSố nét
简jiǎn⺮13
化huà匕4

Hỏi nhanh về 简化

简化 tiếng Trung là gì?

简化 (jiǎnhuà) nghĩa là đơn giản hóa (động từ).

简化 đọc thế nào?

简化 đọc là jiǎnhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 简化 thế nào?

Ví dụ: 办事流程已经简化。 (Bànshì liúchéng yǐjīng jiǎnhuà.) nghĩa là: Quy trình làm thủ tục đã được đơn giản hóa.

简化 thuộc cấp HSK mấy?

简化 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.