奖牌 đọc là jiǎngpái, nghĩa là huy chương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
奖牌
jiǎngpái
huy chương
Hán Việt: thưởng bài
danh từ
Ví dụ với 奖牌
他获得了一块金牌。
Tā huòdé le yí kuài jīnpái.
Anh ấy giành được một tấm huy chương vàng.
中国队的奖牌数最多。
Zhōngguó duì de jiǎngpái shù zuì duō.
Đội Trung Quốc có số huy chương nhiều nhất.
Cách viết 奖牌 (thứ tự nét)
奖… nét
牌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 奖牌
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 奖 | jiǎng | 大 | 9 |
| 牌 | pái | 片 | 12 |
Hỏi nhanh về 奖牌
奖牌 tiếng Trung là gì?
奖牌 (jiǎngpái) nghĩa là huy chương (danh từ).
奖牌 đọc thế nào?
奖牌 đọc là jiǎngpái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 奖牌 thế nào?
Ví dụ: 他获得了一块金牌。 (Tā huòdé le yí kuài jīnpái.) nghĩa là: Anh ấy giành được một tấm huy chương vàng.
奖牌 thuộc cấp HSK mấy?
奖牌 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.