间隔 đọc là jiàngé, nghĩa là khoảng cách, quãng cách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
间隔
jiàngé
khoảng cách, quãng cách
Hán Việt: gian cách
danh từ
Ví dụ với 间隔
两辆车要保持间隔。
Liǎng liàng chē yào bǎochí jiàngé.
Hai chiếc xe phải giữ khoảng cách.
每次间隔十分钟。
Měi cì jiàngé shí fēnzhōng.
Mỗi lần cách nhau mười phút.
Cách viết 间隔 (thứ tự nét)
间… nét
隔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 间隔
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 间 | jiàn | 门 | 7 |
| 隔 | gé | 阝 | 12 |
Hỏi nhanh về 间隔
间隔 tiếng Trung là gì?
间隔 (jiàngé) nghĩa là khoảng cách, quãng cách (danh từ).
间隔 đọc thế nào?
间隔 đọc là jiàngé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 间隔 thế nào?
Ví dụ: 两辆车要保持间隔。 (Liǎng liàng chē yào bǎochí jiàngé.) nghĩa là: Hai chiếc xe phải giữ khoảng cách.
间隔 thuộc cấp HSK mấy?
间隔 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.