肩膀 đọc là jiānbǎng, nghĩa là vai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
肩膀
jiānbǎng
vai

Hán Việt: kiên bảng

danh từ

Ví dụ với 肩膀

他的肩膀很宽。
Tā de jiānbǎng hěn kuān.
Vai anh ấy rất rộng.
我肩膀有点儿酸。
Wǒ jiānbǎng yǒudiǎnr suān.
Vai tôi hơi mỏi.

Cách viết 肩膀 (thứ tự nét)

肩… nét
膀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 肩膀

ChữPinyinBộ thủSố nét
肩jiān⺼8
膀bǎng

Hỏi nhanh về 肩膀

肩膀 tiếng Trung là gì?

肩膀 (jiānbǎng) nghĩa là vai (danh từ).

肩膀 đọc thế nào?

肩膀 đọc là jiānbǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 肩膀 thế nào?

Ví dụ: 他的肩膀很宽。 (Tā de jiānbǎng hěn kuān.) nghĩa là: Vai anh ấy rất rộng.

肩膀 thuộc cấp HSK mấy?

肩膀 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.