家居 đọc là jiājū, nghĩa là đồ nội thất, đời sống gia đình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
家居
jiājū
đồ nội thất, đời sống gia đình
Hán Việt: gia cư
danh từ
Ví dụ với 家居
这家店卖各种家居用品。
Zhè jiā diàn mài gèzhǒng jiājū yòngpǐn.
Cửa hàng này bán đủ loại đồ gia dụng.
他喜欢简单的家居风格。
Tā xǐhuan jiǎndān de jiājū fēnggé.
Anh ấy thích phong cách nội thất đơn giản.
Cách viết 家居 (thứ tự nét)
家… nét
居… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 家居
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 家 | jiā | 宀 | 10 |
| 居 | jū | 户 | 8 |
Hỏi nhanh về 家居
家居 tiếng Trung là gì?
家居 (jiājū) nghĩa là đồ nội thất, đời sống gia đình (danh từ).
家居 đọc thế nào?
家居 đọc là jiājū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 家居 thế nào?
Ví dụ: 这家店卖各种家居用品。 (Zhè jiā diàn mài gèzhǒng jiājū yòngpǐn.) nghĩa là: Cửa hàng này bán đủ loại đồ gia dụng.
家居 thuộc cấp HSK mấy?
家居 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.