加剧 đọc là jiājù, nghĩa là trở nên trầm trọng hơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
加剧
jiājù
trở nên trầm trọng hơn

Hán Việt: gia kịch

động từ

Ví dụ với 加剧

污染问题正在加剧。
Wūrǎn wèntí zhèngzài jiājù.
Vấn đề ô nhiễm đang trầm trọng hơn.
矛盾进一步加剧了。
Máodùn jìn yí bù jiājù le.
Mâu thuẫn càng thêm gay gắt.

Cách viết 加剧 (thứ tự nét)

加… nét
剧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 加剧

ChữPinyinBộ thủSố nét
加jiā力5
剧jù刂10

Hỏi nhanh về 加剧

加剧 tiếng Trung là gì?

加剧 (jiājù) nghĩa là trở nên trầm trọng hơn (động từ).

加剧 đọc thế nào?

加剧 đọc là jiājù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 加剧 thế nào?

Ví dụ: 污染问题正在加剧。 (Wūrǎn wèntí zhèngzài jiājù.) nghĩa là: Vấn đề ô nhiễm đang trầm trọng hơn.

加剧 thuộc cấp HSK mấy?

加剧 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.