家家户户 đọc là jiājiāhùhù, nghĩa là nhà nhà, hộ hộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
家家户户
jiājiāhùhù
nhà nhà, hộ hộ
Hán Việt: gia gia hộ hộ
danh từ
Ví dụ với 家家户户
春节时家家户户贴春联。
Chūnjié shí jiājiā hùhù tiē chūnlián.
Dịp Tết nhà nhà dán câu đối đỏ.
家家户户都装了网络。
Jiājiā hùhù dōu zhuāng le wǎngluò.
Nhà nhà đều lắp mạng.
Cách viết 家家户户 (thứ tự nét)
家… nét
户… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 家家户户
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 家 | jiā | 宀 | 10 |
| 家 | jiā | 宀 | 10 |
| 户 | hù | 户 | 4 |
| 户 | hù | 户 | 4 |
Hỏi nhanh về 家家户户
家家户户 tiếng Trung là gì?
家家户户 (jiājiāhùhù) nghĩa là nhà nhà, hộ hộ (danh từ).
家家户户 đọc thế nào?
家家户户 đọc là jiājiāhùhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 家家户户 thế nào?
Ví dụ: 春节时家家户户贴春联。 (Chūnjié shí jiājiā hùhù tiē chūnlián.) nghĩa là: Dịp Tết nhà nhà dán câu đối đỏ.
家家户户 thuộc cấp HSK mấy?
家家户户 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.