货车 đọc là huòchē, nghĩa là xe tải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
货车
huòchē
xe tải
Hán Việt: hóa xa
danh từ
Ví dụ với 货车
一辆货车停在路边。
Yí liàng huòchē tíng zài lùbiān.
Một chiếc xe tải đỗ bên đường.
他是货车司机。
Tā shì huòchē sījī.
Anh ấy là tài xế xe tải.
Cách viết 货车 (thứ tự nét)
货… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 货车
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 货 | huò | 贝 | 8 |
| 车 | chē | 车 | 4 |
Hỏi nhanh về 货车
货车 tiếng Trung là gì?
货车 (huòchē) nghĩa là xe tải (danh từ).
货车 đọc thế nào?
货车 đọc là huòchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 货车 thế nào?
Ví dụ: 一辆货车停在路边。 (Yí liàng huòchē tíng zài lùbiān.) nghĩa là: Một chiếc xe tải đỗ bên đường.
货车 thuộc cấp HSK mấy?
货车 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.