货币 đọc là huòbì, nghĩa là tiền tệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
货币
huòbì
tiền tệ
Hán Việt: hóa tệ
danh từ
Ví dụ với 货币
人民币是中国的货币。
Rénmínbì shì Zhōngguó de huòbì.
Nhân dân tệ là tiền tệ của Trung Quốc.
不同国家使用不同的货币。
Bùtóng guójiā shǐyòng bùtóng de huòbì.
Các nước dùng loại tiền khác nhau.
Cách viết 货币 (thứ tự nét)
货… nét
币… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 货币
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 货 | huò | 贝 | 8 |
| 币 | bì | 巾 | 4 |
Hỏi nhanh về 货币
货币 tiếng Trung là gì?
货币 (huòbì) nghĩa là tiền tệ (danh từ).
货币 đọc thế nào?
货币 đọc là huòbì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 货币 thế nào?
Ví dụ: 人民币是中国的货币。 (Rénmínbì shì Zhōngguó de huòbì.) nghĩa là: Nhân dân tệ là tiền tệ của Trung Quốc.
货币 thuộc cấp HSK mấy?
货币 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.